Điểm tin Vĩ mô Toàn Ngành
Lũy kế tuần qua đạt 98.400 lượt KCB (+6.2%). Toàn tỉnh đạt 11.8 BS/vạn dân (vượt mục tiêu 10.5). Công suất giường 96.8%. Chi phí BHYT giải ngân 68.3% trần.
SỐ BÁC SĨ / VẠN DÂN
112% Mục tiêu
11.8
Mục tiêu: 10.5 BS (Bấm xem)
GIƯỜNG BỆNH / VẠN DÂN
35.2
35.2
12.035 giường thực kê
LƯỢT KCB LŨY KẾ
+6.2%
98.400
Tuần 41 (42 cơ sở KCB)
CÔNG SUẤT GIƯỜNG
96.8%
96.8%
2/42 BV công suất >100%
TIÊM CHỦNG ĐẦY ĐỦ
94.2%
94.2%
Vùng lõm <85%: 4 xã
SỔ SK VNEID (ĐA 06)
78.5%
78.5%
2.59M / 3.42M dân số
📊
CHỈ SỐ KCB VĨ MÔ (QĐ 4750/QĐ-BYT)
BẢNG 1 - 5
325,4 tỷ
Tổng CP BHYT (Chi tiết >)
86.4%
Tỷ lệ KCB đúng tuyến
342.000 đ
Bình quân khám ngoại trú
5.420.000 đ
Bình quân đợt nội trú
• Phẫu thuật loại ĐB & 1: 31.4%
• Tỷ lệ dùng thuốc nội: 58.6%
• Tỷ lệ KCB thông tuyến: 13.6%
• Ngày điều trị TB (ALOS): 6.8 ngày
⭐ 29 Chỉ số Thống kê Ngành Y tế
I. CHỈ TIÊU KT-XH CẤP TỈNH (11 CHỈ TIÊU)
MỤC TIÊU NĂM
1. Số bác sĩ / vạn dân ↗
Mục tiêu: 10.5 BS • Tổng 4.028 BS trên 3.419M dân
11.8
Vượt 112% >
2. Số giường bệnh / vạn dân ↗
Mục tiêu: 34.0 • Thực tế: 12.035 giường
35.2
Đạt chuẩn >
3. Tỷ lệ bao phủ BHYT toàn dân
Mục tiêu: 95.0% • Toàn tỉnh tham gia
93.8%
Tiệm cận
4. Tuổi thọ trung bình người dân
Mục tiêu: 74.5 tuổi • Nam: 72.1, Nữ: 76.8
74.6
Đạt chuẩn
5. Tỷ lệ trẻ dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng
Mục tiêu: < 14.5% thể thấp còi
13.8%
Đạt chuẩn
II. CHỈ SỐ ĐIỀU HÀNH THƯỜNG XUYÊN (11 CHỈ TIÊU)
ĐỊNH KỲ
14. Lượt khám ngoại trú & Nội trú ↗
Lũy kế kỳ: 98.400 khám, 5.120 nội trú
+6.2%
Tăng trưởng >
18. Quỹ BHYT & Đấu thầu thuốc ↗
Giải ngân 68.3% trần • Đấu thầu 85%
68.3%
Ổn định >
III. CHUYỂN ĐỔI SỐ Y TẾ & ĐỀ ÁN 06 (7 CHỈ TIÊU)
ĐỀ ÁN 06
23. Sổ sức khỏe điện tử trên VNeID ↗
Mục tiêu: 70% • Đã tích hợp 2.59M dân
78.5%
Vượt chuẩn >
24. BV triển khai Bệnh án điện tử EMR
14/42 BV công bố bỏ bệnh án giấy
14 BV
Đúng lộ trình
27. Kết nối Kho Dữ liệu Y tế Tỉnh
42/42 bệnh viện & 130 trạm y tế xã
100%
Hoàn thành
CHỈ TIÊU THỐNG KÊ KT-XH
ĐẠT 112.4% MỤC TIÊU
11.8
Bác sĩ / 10.000 dân
Mục tiêu kế hoạch: 10.5 BS/vạn dân • So cùng kỳ: +0.6 BS (+5.3%)
Tổng số Bác sĩ toàn tỉnh
4.028 BS
Công lập: 84.7% • Tư: 15.3%
Tổng dân số toàn tỉnh
3.419.000
Niên giám thống kê Nghệ An
Cơ cấu Trình độ Bác sĩ toàn ngành:
Sau ĐH: 54.6%
● Sau ĐH: 2.199 BS (54.6%)
● Đa khoa: 1.829 BS (45.4%)
Trang 1 / 6 (Tổng 42 đơn vị)
CƠ CẤU GIƯỜNG BỆNH TOÀN TỈNH
35.2 GIƯỜNG / VẠN DÂN
12.035
Giường bệnh thực kê
Kế hoạch giao: 9.800 giường • Công suất trung bình: 96.8%
Công lập (Tuyến Tỉnh + Huyện)
10.195 Giường
Chiếm 84.7% quy mô toàn tỉnh
Bệnh viện Tư nhân
1.840 Giường
8 BV Ngoài công lập (15.3%)
QUỸ BHYT & VIỆN PHÍ PHÁT SINH
CHỐT KỲ T-1
325,4
Tỷ VNĐ
Giải ngân 68.3% trần dự toán • Tỷ lệ đúng tuyến: 86.4%
Phân rã 4 Hợp phần Chi phí KCB BHYT:
💊 Thuốc & Hóa chất: 111,3 tỷ (34.2%)
🔬 DVKT & Phẫu thuật: 125,3 tỷ (38.5%)
🛏️ Tiền Ngày giường: 59,2 tỷ (18.2%)
🩸 Vật tư y tế & Khác: 29,6 tỷ (9.1%)
ĐỀ ÁN 06 CHÍNH PHỦ
TIẾN ĐỘ TÍCH HỢP DÂN CƯ
78.5%
Dân số có Sổ SK VNeID
Đã tạo lập 2.591.240 hồ sơ trên tổng số 3.419.000 dân số toàn tỉnh.
Top 3 Địa phương dẫn đầu Đề án 06:
1. TP Vinh: 88.4% (320.000 dân)
2. Thị xã Cửa Lò: 85.2% (58.000 dân)
3. Huyện Diễn Châu: 82.1% (265.000 dân)
🏥 Hiệu suất Hoạt động Cơ sở KCB Toàn Tỉnh
Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An
Tuyến Tỉnh • Hạng I • 511 Bác sĩ
1.410
Nội trú
1.200
Giường KH
7.2 d
ALOS
2.1%
Chuyển TW
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Chuyên khoa Tuyến Tỉnh • Hạng I • 270 Bác sĩ
954
Nội trú
900
Giường KH
5.8 d
ALOS
1.4%
Chuyển TW
Bệnh viện Ung Bướu Nghệ An
Chuyên khoa Tuyến Tỉnh • Hạng I • 185 Bác sĩ
685
Nội trú
650
Giường KH
8.1 d
ALOS
3.2%
Chuyển TW
Bệnh viện Đa khoa TP Vinh
Đô thị Trung tâm • Hạng I • 220 Bác sĩ
780
Nội trú
720
Giường KH
6.4 d
ALOS
1.8%
Chuyển TW
BVĐK Khu vực Tây Bắc Nghệ An
Đa khoa Tuyến Tỉnh • Hạng II • 150 Bác sĩ
560
Nội trú
550
Giường KH
6.8 d
ALOS
2.5%
Chuyển TW
Bệnh viện Diễn Châu
Bệnh viện Cơ sở • Hạng II • 105 Bác sĩ
410
Nội trú
420
Giường KH
5.9 d
ALOS
3.1%
Chuyển TW
Bệnh viện Đa khoa Cửa Đông
Ngoài công lập (Hạng III) • 120 Bác sĩ
370
Nội trú
380
Giường KH
5.5 d
ALOS
1.2%
Chuyển TW
🦠 Tình hình Dịch bệnh Tích lũy (T-1)
• Sốt xuất huyết: 1.240 ca tích lũy (-14% cùng kỳ).
• Tay chân miệng: 850 ca (thể nhẹ, 0 tử vong).
• Ổ dịch đang kiểm soát: 03 ổ (SXH 2, Sởi 1).
• Tay chân miệng: 850 ca (thể nhẹ, 0 tử vong).
• Ổ dịch đang kiểm soát: 03 ổ (SXH 2, Sởi 1).
🏛️ Mạng lưới 06 TTYT Khu Vực (QĐ 3934/QĐ-UBND)
• TTYT Khu vực 1 (Trụ sở TP Vinh)
25 TYT Xã
• TTYT Khu vực 2 (Trụ sở Quỳnh Lưu)
28 TYT Xã
• TTYT Khu vực 3 (Trụ sở Thái Hòa; Quế Phong)
20 TYT Xã
• TTYT Khu vực 4 (Trụ sở Đô Lương)
24 TYT Xã
• TTYT Khu vực 5 (Trụ sở Con Cuông)
18 TYT Xã
• TTYT Khu vực 6 (Trụ sở Kỳ Sơn)
15 TYT Xã
💉 Vùng lõm Tiêm chủng (130 Trạm Y tế Xã/Phường)
1. Xã Nậm Cắn (Khu vực 6 - Kỳ Sơn)
72.4%
2. Xã Mường Ải (Khu vực 6 - Kỳ Sơn)
74.8%
3. Xã Tri Lễ (Khu vực 3 - Quế Phong)
79.1%
ℹ️ Mô hình tổ chức theo QĐ 3934/QĐ-UBND: Đổi tên 11 TTYT có giường bệnh thành 11 Bệnh viện đa khoa; thành lập 06 TTYT Khu vực làm nhiệm vụ dự phòng, dân số, ATTP; sắp xếp 457 TYT thành 130 Trạm Y tế xã, phường mới.
💊 Đấu thầu Thuốc & Cung ứng
Gói thầu Thuốc Tập trung 2026
ĐẠT 85%
Đã mở thầu 4/4 gói; ký thỏa thuận khung trong tháng 11/2026.
⚡ Ghi chú Công việc & Báo cáo
Ghi chú & Phối hợp Công tác
Tạo ghi chú phối hợp công việc giữa các phòng ban và cơ sở y tế.