Điểm tin Vĩ mô Toàn Ngành
Ngày T-1 toàn tỉnh ghi nhận 14.280 lượt KCB (+2.8%). Công suất giường bình quân 95.2%. Chi phí KCB BHYT trong ngày ước 4.82 tỷ đồng. Không ghi nhận chùm ca dịch bất thường.
🏛️
Lĩnh Vực Quản Lý Điều Hành
8 Lĩnh Vực Trọng Tâm
14.280 Lượt KCB
Khám Chữa Bệnh
42 Cơ sở • Công suất: 95.2%
Xem chi tiết→
11.8 Bác sĩ/vạn dân
Nhân Lực Y Tế
4.028 Bác sĩ • 12.035 Giường bệnh
Xem chi tiết→
94.2% Tiêm chủng
Y Tế Dự Phòng
12 Ca Sốt xuất huyết • 4 Xã lõm
Xem chi tiết→
98.1% Trúng thầu thuốc
Dược & Vật Tư Y Tế
Dự trữ 45 ngày • Đủ thuốc thiết yếu
Xem chi tiết→
4.82 Tỷ chi BHYT
Tài Chính KCB BHYT
QĐ 4750/BYT • 4 Cấu phần chi phí
Xem chi tiết→
78.5% Sổ SK VNeID
Chuyển Đổi Số & ĐA 06
Ứng dụng VNeID • 2.68M Hồ sơ
Xem chi tiết→
2.65 Con/phụ nữ
Dân Số & Trẻ Em
Mức sinh mô phỏng • Giới tính 112/100
Xem chi tiết→
100% Dịch vụ công
Quản Lý Hành Nghề
1.840 Chứng chỉ • 420 Cơ sở y tư
Xem chi tiết→
⭐ 29 Chỉ số Thống kê Ngành Y tế
I. CHỈ TIÊU KT-XH CẤP TỈNH (11 CHỈ TIÊU)
MỤC TIÊU NĂM
1. Số bác sĩ / vạn dân ↗
Mục tiêu: 10.5 BS • Tổng 4.028 BS trên 3.419M dân
11.8
Vượt 112% >
2. Số giường bệnh / vạn dân ↗
Mục tiêu: 34.0 • Thực tế: 12.035 giường
35.2
Đạt chuẩn >
3. Tỷ lệ bao phủ BHYT toàn dân
Mục tiêu: 95.0% • Toàn tỉnh tham gia
93.8%
Tiệm cận
4. Tuổi thọ trung bình người dân
Mục tiêu: 74.5 tuổi • Nam: 72.1, Nữ: 76.8
74.6
Đạt chuẩn
5. Tỷ lệ trẻ dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng
Mục tiêu: < 14.5% thể thấp còi
13.8%
Đạt chuẩn
II. CHỈ SỐ ĐIỀU HÀNH THƯỜNG XUYÊN (11 CHỈ TIÊU)
ĐỊNH KỲ
14. Lượt khám ngoại trú & Nội trú ↗
Lũy kế kỳ: 98.400 khám, 5.120 nội trú
+6.2%
Tăng trưởng >
18. Quỹ BHYT & Đấu thầu thuốc ↗
Giải ngân 68.3% trần • Đấu thầu 85%
68.3%
Ổn định >
III. CHUYỂN ĐỔI SỐ Y TẾ & ĐỀ ÁN 06 (7 CHỈ TIÊU)
ĐỀ ÁN 06
23. Sổ sức khỏe điện tử trên VNeID ↗
Mục tiêu: 70% • Đã tích hợp 2.68M dân
78.5%
Vượt chuẩn >
24. BV triển khai Bệnh án điện tử EMR
14/42 BV công bố bỏ bệnh án giấy
14 BV
Đúng lộ trình
27. Kết nối Kho Dữ liệu Y tế Tỉnh
42/42 bệnh viện & 130 trạm y tế xã
100%
Hoàn thành
CHỈ TIÊU THỐNG KÊ KT-XH
ĐẠT 112.4% MỤC TIÊU
11.8
Bác sĩ / 10.000 dân
Mục tiêu kế hoạch: 10.5 BS/vạn dân • So cùng kỳ: +0.6 BS (+5.3%)
Tổng số Bác sĩ toàn tỉnh
4.028 BS
Công lập: 84.7% • Tư: 15.3%
Tổng dân số toàn tỉnh
3.419.000
Quy mô dân số giả định trong demo
Cơ cấu Trình độ Bác sĩ toàn ngành:
Sau ĐH: 54.6%
● Sau ĐH: 2.199 BS (54.6%)
● Đa khoa: 1.829 BS (45.4%)
Trang 1 / 6 (Tổng 42 đơn vị)
CƠ CẤU GIƯỜNG BỆNH TOÀN TỈNH
35.2 GIƯỜNG / VẠN DÂN
12.035
Giường bệnh thực kê
Kế hoạch giao: 9.800 giường • Công suất trung bình: 96.8%
Công lập (Tuyến Tỉnh + Huyện)
10.195 Giường
Chiếm 84.7% quy mô toàn tỉnh
Bệnh viện Tư nhân
1.840 Giường
8 BV Ngoài công lập (15.3%)
QUỸ BHYT & VIỆN PHÍ PHÁT SINH
CHỐT KỲ T-1 (QĐ 4750/QĐ-BYT)
325,4
Tỷ VNĐ
Chiếm 68.3% trần dự toán năm • Tỷ lệ KCB đúng tuyến: 86.4%
📊
Phân rã 4 Cấu phần Chi phí KCB BHYT:
100% TỔNG CHI
💊 Thuốc & Hóa chất:
111,3 tỷ (34.2%)
Tỷ lệ dùng thuốc nội: 58.6%
🔬 DVKT & Phẫu thuật:
125,3 tỷ (38.5%)
Phẫu thuật loại ĐB & 1: 31.4%
🛏️ Tiền Ngày giường:
59,2 tỷ (18.2%)
ALOS trung bình: 6.8 ngày
🩸 Vật tư & Khác:
29,6 tỷ (9.1%)
Tỷ lệ thông tuyến: 13.6%
Đơn Giá Bình Quân Một Đợt Khám Chữa Bệnh
Bình quân một lượt khám ngoại trú:
342.000 VNĐ
Bình quân một đợt điều trị nội trú:
5.420.000 VNĐ
Tỷ lệ bệnh nhân KCB đúng tuyến:
86.4% (Kiểm soát tốt)
Tỷ lệ chi BHYT cho tuyến cơ sở (TYT/TTYT):
32.8% tổng quỹ
ĐỀ ÁN 06 CHÍNH PHỦ
TIẾN ĐỘ TÍCH HỢP DÂN CƯ
78.5%
Dân số có Sổ SK VNeID
Đã tạo lập 2.683.915 hồ sơ trên tổng số 3.419.000 dân số toàn tỉnh.
Top 3 Địa phương dẫn đầu Đề án 06:
1. TP Vinh: 88.4% (320.000 dân)
2. Thị xã Cửa Lò: 85.2% (58.000 dân)
3. Huyện Diễn Châu: 82.1% (265.000 dân)
🏥 Hiệu suất Hoạt động Cơ sở KCB Toàn Tỉnh
Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An
Tuyến Tỉnh • Hạng I • 511 Bác sĩ
1.410
Nội trú
1.200
Giường KH
7.2 d
ALOS
2.1%
Chuyển TW
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Chuyên khoa Tuyến Tỉnh • Hạng I • 270 Bác sĩ
954
Nội trú
900
Giường KH
5.8 d
ALOS
1.4%
Chuyển TW
Bệnh viện Ung Bướu Nghệ An
Chuyên khoa Tuyến Tỉnh • Hạng I • 185 Bác sĩ
685
Nội trú
650
Giường KH
8.1 d
ALOS
3.2%
Chuyển TW
Bệnh viện Đa khoa TP Vinh
Đô thị Trung tâm • Hạng I • 220 Bác sĩ
780
Nội trú
720
Giường KH
6.4 d
ALOS
1.8%
Chuyển TW
BVĐK Khu vực Tây Bắc Nghệ An
Đa khoa Tuyến Tỉnh • Hạng II • 150 Bác sĩ
560
Nội trú
550
Giường KH
6.8 d
ALOS
2.5%
Chuyển TW
Bệnh viện Diễn Châu
Bệnh viện Cơ sở • Hạng II • 105 Bác sĩ
410
Nội trú
420
Giường KH
5.9 d
ALOS
3.1%
Chuyển TW
Bệnh viện Đa khoa Cửa Đông
Ngoài công lập (Hạng III) • 120 Bác sĩ
370
Nội trú
380
Giường KH
5.5 d
ALOS
1.2%
Chuyển TW
🦠 Tình hình Dịch bệnh Tích lũy (T-1)
• Sốt xuất huyết: 1.240 ca tích lũy (-14% cùng kỳ).
• Tay chân miệng: 850 ca (thể nhẹ, 0 tử vong).
• Ổ dịch đang kiểm soát: 03 ổ (SXH 2, Sởi 1).
• Tay chân miệng: 850 ca (thể nhẹ, 0 tử vong).
• Ổ dịch đang kiểm soát: 03 ổ (SXH 2, Sởi 1).
🗺️
Bản Đồ Mạng Lưới 06 TTYT Khu Vực (QĐ 3934)
● 100% Trực Tuyến
🏛️ TTYT Khu Vực 1 (Trụ sở TP Vinh)
25 Trạm Y Tế Xã
Địa bàn phụ trách:
TP Vinh, Nghi Lộc, Cửa Lò
Tỷ lệ tiêm chủng:
96.5% (Đạt chỉ tiêu)
Dịch bệnh giám sát:
02 ca SXH • Kiểm soát tốt
Liên thông dữ liệu:
100% Trực tuyến (API T-1)
💊 Đấu thầu Thuốc & Cung ứng
Gói thầu Thuốc Tập trung 2026
ĐẠT 85%
Đã mở thầu 4/4 gói; ký thỏa thuận khung trong tháng 11/2026.
⚡ Ghi chú Công việc & Báo cáo
Ghi chú & Phối hợp Công tác
Tạo ghi chú phối hợp công việc giữa các phòng ban và cơ sở y tế.
DÂN SỐ & SỨC KHỎE BÀ MẸ TRẺ EM
Theo dõi mức sinh
2.65
Chỉ số Dân số & Chăm sóc Sức khỏe BMTE
Tỷ số giới tính khi sinh (Bé trai / 100 bé gái):
112 / 100
Tỷ lệ tầm soát trước sinh (4 bệnh lý di truyền):
83.5% (Đạt KH)
Tỷ lệ phụ nữ mang thai được quản lý thai nghén:
98.2%
Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi (IMR):
11.4 ‰
📊 Đánh giá chuyên môn Dân số:
Kịch bản demo giả định mức sinh còn cao hơn mức sinh thay thế. Cần tiếp tục kiểm soát tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh tại các huyện đồng bằng ven biển.
CẤP PHÉP HÀNH NGHỀ & QUẢN LÝ DỊCH VỤ CÔNG
100% Trực tuyến
1.840
Thống kê Cơ sở Hành nghề & Giám sát Pháp chế
Cơ sở khám chữa bệnh tư nhân được cấp phép:
420 cơ sở
Nhà thuốc & Quầy thuốc tư nhân quản lý:
2.150 cơ sở
Hồ sơ dịch vụ công xử lý đúng hạn:
99.4%
Biên bản kiểm tra an toàn thực phẩm & hành nghề:
86 lượt (Lũy kế năm)
🔔 Thông Báo & Cảnh Báo Điều Hành
3 Mới
CẢNH BÁO QUÁ TẢI
10 phút trước
2 Bệnh viện vượt công suất giường >100%
BV Sản Nhi (108.4%) và BV ĐK Diễn Châu (104.2%) vượt công suất thiết kế. Cần chỉ đạo điều tiết bệnh nhân chuyển tuyến.
Bấm xem chi tiết công suất giường >
CẢNH BÁO TIÊM CHỦNG
2 giờ trước
4 Xã vùng lõm tiêm chủng <85%
Kỳ T-1 ghi nhận các xã miền núi có tỷ lệ tiêm DPT-VGB-Hib thấp. Đã kích hoạt 2 đội tiêm lưu động hỗ trợ trạm y tế.
Bấm xem bản đồ dịch tễ >
ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU
06:00 Hôm nay
Hoàn tất chốt dữ liệu kỳ T-1 toàn tỉnh
42/42 cơ sở KCB và 130 trạm y tế đã liên thông đầy đủ 29 chỉ số vĩ mô. Không có đơn vị gián đoạn kết nối API.
BÁO CÁO MỚI
Hôm qua
Báo cáo phân tích chi phí KCB BHYT Tuần 41
Tổng hợp phân rã 4 cấu phần viện phí: Thuốc 34.2%, DVKT 38.5%, Giường 18.2%. Tỷ lệ sử dụng quỹ BHYT trong tầm kiểm soát.
Xem phân tích QĐ 4750 >
⚙️ Cài Đặt & Tiện Ích Điều Hành
👨⚕️
BS.CKII - Ban Giám Đốc
Sở Y Tế Tỉnh Nghệ An
Phân quyền: Lãnh đạo điều hành Vĩ mô toàn tỉnh
CẤU HÌNH CẢNH BÁO THÔNG MINH
Cảnh báo công suất giường >100%
Gửi thông báo đẩy khi cơ sở KCB vượt giường
Cảnh báo thiếu thuốc thiết yếu
Khi cơ số dự trữ dưới ngưỡng 30 ngày
Cảnh báo gia tăng chi phí BHYT
Vượt >10% trần dự toán phân bổ theo kỳ
KẾT NỐI & ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU
Chu kỳ tự động làm mới số liệu
06:00 sáng hàng ngày (Kỳ T-1)
Trạng thái kết nối cơ sở KCB
42/42 bệnh viện & TTYT trực tuyến
THÔNG TIN HỆ THỐNG
Tên hệ thống:
Hệ thống thu thập dữ liệu Y tế
Đơn vị tư vấn & đề xuất:
VNPT Nghệ An
Phiên bản App Mobile:
v2.4.0 (Executive Build)